Nhảy đi nhảy lại, như thòi nói qua sông
Direct English translation
Jumping back and forth, like a mudskipper talking across the river.
Equivalent English version
Going around in circles
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự lặp đi lặp lại một việc hoặc một lời nói mà vẫn không đi đến đâu, gây cảm giác luẩn quẩn, vô ích. Thường dùng để chê cách nói năng, tranh cãi hoặc làm việc thiếu dứt khoát, không có kết quả.
English explanation
Refers to repeating words or actions over and over without getting anywhere, creating a sense of pointless circling. It is often used to criticize indecisive speaking, arguing, or acting that leads to no result.